대여가 · 대여를
sự cho thuê, cho mượn
Ví dụ
이 공원에서는 자전거 대여가 가능해요.
Ở công viên này có thể thuê xe đạp.
Thành phần từ
대 cho vay+여 cho
Nghĩa đen là "cho mượn".
Từ liên quan
Mới mỗi ngày: tin tức Hàn Quốc, từ vựng và ngữ pháp — bằng ngôn ngữ của bạn
대여가 · 대여를
sự cho thuê, cho mượn
Ví dụ
이 공원에서는 자전거 대여가 가능해요.
Ở công viên này có thể thuê xe đạp.
Thành phần từ
Nghĩa đen là "cho mượn".
Từ liên quan