담낭이 · 담낭을
túi mật
Ví dụ
담낭에 돌이 생겨서 수술을 받았어요.
Mình phải phẫu thuật vì có sỏi trong túi mật.
Thành phần từ
담 mật+낭 túi
Nghĩa đen là "túi mật". Hán Việt: đảm nang.
Bạn nên biết
Trong đời thường, từ thuần Hàn 쓸개 phổ biến hơn.
Từ liên quan
Mới mỗi ngày: tin tức Hàn Quốc, từ vựng và ngữ pháp — bằng ngôn ngữ của bạn
담낭이 · 담낭을
túi mật
Ví dụ
담낭에 돌이 생겨서 수술을 받았어요.
Mình phải phẫu thuật vì có sỏi trong túi mật.
Thành phần từ
Nghĩa đen là "túi mật". Hán Việt: đảm nang.
Bạn nên biết
Trong đời thường, từ thuần Hàn 쓸개 phổ biến hơn.
Từ liên quan