Skip to content

Mới mỗi ngày: tin tức Hàn Quốc, từ vựng và ngữ pháp — bằng ngôn ngữ của bạn

Pocket Korean

Từ điển › TOPIK 6

TOPIK 6danh từ

췌장

chwejang

췌장이 · 췌장을

tuyến tụy, tụy

Ví dụ

췌장은 혈당을 조절하는 인슐린을 만드는 기관이에요.

Tụy là cơ quan sản xuất insulin, chất điều tiết đường huyết.

Thành phần từ

췌 tụy장 tạng

Nghĩa đen là "tạng tụy"; -장 = tạng: 심장, 신장, 간장. Hán Việt: tụy tạng.