비장이 · 비장을
lá lách
Ví dụ
그 환자는 교통사고로 비장이 파열되어 수술을 받았습니다.
Bệnh nhân đó đã phải phẫu thuật vì vỡ lá lách trong tai nạn giao thông.
Thành phần từ
비 lách, tì+장 tạng
Nghĩa đen là "tạng tì". Hán Việt: tì tạng.
Bạn nên biết
Cẩn thận từ đồng âm: 비장 còn nghĩa là "cất giấu bí mật", như 비장의 무기 (vũ khí bí mật).
Từ liên quan