냄새가 나요 · 냄새가 났어요; N에서 냄새가 나다
có mùi, bốc mùi
Ví dụ
엄마가 요리하셔서 부엌에서 맛있는 냄새가 나요.
Mẹ đang nấu ăn nên trong bếp có mùi thơm phức.
Thành phần từ
Nghĩa đen là "mùi bốc ra".
Bạn nên biết
Đánh dấu nguồn của mùi bằng 에서: 방에서 이상한 냄새가 나요 "Trong phòng có mùi lạ."