Skip to content

Mới mỗi ngày: tin tức Hàn Quốc, từ vựng và ngữ pháp — bằng ngôn ngữ của bạn

Pocket Korean

Từ điển › TOPIK 4

TOPIK 4phó từ

기어이

gieoi

기어이 + verb (기어이 해내다); ≈ 기어코, 끝내

bằng mọi giá, nhất quyết; cuối cùng thì

Ví dụ

그는 반대를 무릅쓰고 기어이 유학을 떠났어요.

Bất chấp sự phản đối, anh ấy nhất quyết đi du học.

Thành phần từ

기 mong, nhắm tới어 ở, tại

Nghĩa đen là "nhắm vào (mục tiêu)" + -이: không dừng lại cho đến khi làm xong. Hán Việt: kỳ ư.