기어이 + verb (기어이 해내다); ≈ 기어코, 끝내
bằng mọi giá, nhất quyết; cuối cùng thì
Ví dụ
그는 반대를 무릅쓰고 기어이 유학을 떠났어요.
Bất chấp sự phản đối, anh ấy nhất quyết đi du học.
Thành phần từ
기 mong, nhắm tới+어 ở, tại
Nghĩa đen là "nhắm vào (mục tiêu)" + -이: không dừng lại cho đến khi làm xong. Hán Việt: kỳ ư.
Từ liên quan