기껏 + verb (기껏 만들었는데...); 기껏해야 = at most
mất công (rốt cuộc uổng phí); cùng lắm, chỉ
Ví dụ
기껏 요리했는데 아무도 먹지 않았어요.
Tôi mất công nấu nướng mà chẳng ai ăn.
Bạn nên biết
기껏 ~았/었는데 nghĩa là công sức bị uổng phí: "mất công ~ vậy mà…".
Từ liên quan
Mới mỗi ngày: tin tức Hàn Quốc, từ vựng và ngữ pháp — bằng ngôn ngữ của bạn
기껏 + verb (기껏 만들었는데...); 기껏해야 = at most
mất công (rốt cuộc uổng phí); cùng lắm, chỉ
Ví dụ
기껏 요리했는데 아무도 먹지 않았어요.
Tôi mất công nấu nướng mà chẳng ai ăn.
Bạn nên biết
기껏 ~았/었는데 nghĩa là công sức bị uổng phí: "mất công ~ vậy mà…".
Từ liên quan