Skip to content

Mới mỗi ngày: tin tức Hàn Quốc, từ vựng và ngữ pháp — bằng ngôn ngữ của bạn

Pocket Korean

Từ điển › TOPIK 4

TOPIK 4phó từ

기껏

gikkeot [기껃]

기껏 + verb (기껏 만들었는데...); 기껏해야 = at most

mất công (rốt cuộc uổng phí); cùng lắm, chỉ

Ví dụ

기껏 요리했는데 아무도 먹지 않았어요.

Tôi mất công nấu nướng mà chẳng ai ăn.

Bạn nên biết

기껏 ~았/었는데 nghĩa là công sức bị uổng phí: "mất công ~ vậy mà…".