금주가 · 금주를
kiêng rượu, cai rượu
Ví dụ
의사가 건강을 위해 금주하라고 했어요.
Bác sĩ bảo tôi kiêng rượu vì sức khỏe.
Thành phần từ
금 cấm+주 rượu
Nghĩa đen là "cấm rượu" (Hán Việt: cấm tửu). 금- (cấm) = cấm: 금연, 금지.
Bạn nên biết
Từ đồng âm: trong văn viết trang trọng, 금주 (今週) còn có nghĩa là "tuần này".