Skip to content

Mới mỗi ngày: tin tức Hàn Quốc, từ vựng và ngữ pháp — bằng ngôn ngữ của bạn

Pocket Korean

Từ điển › TOPIK 4

TOPIK 4danh từ

유산소 운동

yusanso undong

유산소 운동이 · 유산소 운동을

bài tập aerobic, bài tập tim mạch (cardio)

Ví dụ

살을 빼려면 유산소 운동을 매일 30분씩 하세요.

Muốn giảm cân thì hãy tập cardio 30 phút mỗi ngày.

Thành phần từ

유 có산 chua, axit소 yếu tố운 chuyển động동 động

Nghĩa đen là "vận động có ô-xy"; 산소 (toan tố) nghĩa là ô-xy. Hán Việt: hữu toan tố vận động — 운동 (vận động) trong tiếng Hàn nghĩa là "tập thể dục, thể thao".