금수조치가 · 금수조치를
lệnh cấm vận
Ví dụ
정부는 그 나라에 대한 석유 금수조치를 발표했습니다.
Chính phủ đã công bố lệnh cấm vận dầu mỏ đối với nước đó.
Thành phần từ
금 cấm+수 vận chuyển+조 sắp đặt+치 đặt để
Nghĩa đen là "biện pháp cấm vận chuyển hàng". Hán Việt: cấm thâu thố trí.
Từ liên quan