글램핑이 · 글램핑을
glamping (cắm trại sang trọng)
Ví dụ
텐트를 칠 필요가 없어서 글램핑이 편해요.
Glamping tiện vì không cần phải tự dựng lều.
Thành phần từ
Từ tiếng Anh "glamping", ghép từ "glamorous" + "camping".
Bạn nên biết
Các khu glamping ở Hàn thường có sẵn lều với giường, sưởi và bếp nướng, bạn chỉ cần mang đồ ăn.
Từ liên quan