근무가 · 근무를
sự làm việc, công tác (tại chỗ làm)
Ví dụ
우리 회사 근무 시간은 아홉 시부터 여섯 시까지예요.
Giờ làm việc của công ty mình là từ chín giờ đến sáu giờ.
Thành phần từ
근 cần mẫn+무 nhiệm vụ
Nghĩa đen là "siêng năng làm nhiệm vụ". Hán Việt: cần vụ.
Mới mỗi ngày: tin tức Hàn Quốc, từ vựng và ngữ pháp — bằng ngôn ngữ của bạn
근무가 · 근무를
sự làm việc, công tác (tại chỗ làm)
Ví dụ
우리 회사 근무 시간은 아홉 시부터 여섯 시까지예요.
Giờ làm việc của công ty mình là từ chín giờ đến sáu giờ.
Thành phần từ
Nghĩa đen là "siêng năng làm nhiệm vụ". Hán Việt: cần vụ.