근무해요 · 근무했어요 · 근무할 거예요 · 근무하세요
làm việc, công tác, trực
Ví dụ
제 형은 은행에서 오 년 동안 근무했어요.
Anh trai mình đã làm việc ở ngân hàng năm năm.
Thành phần từ
근 làm việc, chuyên cần+무 công việc
Nghĩa đen là "chăm chỉ làm việc": làm việc tại một nơi. Hán Việt: cần vụ.
Bạn nên biết
Trang trọng hơn 일하다; hay gặp trong tin tuyển dụng và giấy tờ: 근무 시간, 근무 장소.
Từ liên quan