Skip to content

Mới mỗi ngày: tin tức Hàn Quốc, từ vựng và ngữ pháp — bằng ngôn ngữ của bạn

Pocket Korean

Từ điển › TOPIK 2

TOPIK 2động từ

근무하다

geunmuhada

근무해요 · 근무했어요 · 근무할 거예요 · 근무하세요

làm việc, công tác, trực

Ví dụ

제 형은 은행에서 오 년 동안 근무했어요.

Anh trai mình đã làm việc ở ngân hàng năm năm.

Thành phần từ

근 làm việc, chuyên cần무 công việc

Nghĩa đen là "chăm chỉ làm việc": làm việc tại một nơi. Hán Việt: cần vụ.

Bạn nên biết

Trang trọng hơn 일하다; hay gặp trong tin tuyển dụng và giấy tờ: 근무 시간, 근무 장소.