그리워요 · 그리웠어요 · 그리운 (+noun) (ㅂ irregular)
nhớ, nhớ nhung; hoài niệm
Ví dụ
고향에 계신 부모님이 많이 그리워요.
Tôi nhớ bố mẹ ở quê lắm.
Thành phần từ
Liên quan đến động từ cổ 그리다 "nhớ nhung"; dạng động từ là 그리워하다 "nhớ".
Bạn nên biết
보고 싶어요 là câu "Nhớ bạn" hằng ngày; 그리워요 nghe sâu lắng và nên thơ hơn.