균열이 · 균열을
vết nứt, khe nứt; rạn nứt (quan hệ, liên minh)
Ví dụ
지진 후에 오래된 다리에 큰 균열이 생겼어요.
Sau trận động đất, cây cầu cũ xuất hiện những vết nứt lớn.
Thành phần từ
균 nứt nẻ+열 rách, nứt
Vết nứt như hoa văn trên mai rùa; chữ đầu bình thường nghĩa là “rùa”. Hán Việt: quân liệt (đọc “quân” trong nghĩa “nứt nẻ”).
Bạn nên biết
Phát âm là [규녈]; cũng dùng theo nghĩa bóng: 동맹에 균열이 생기다 “liên minh xuất hiện rạn nứt”.
Từ liên quan