도래가 · 도래를
sự đến, sự xuất hiện (của một thời đại)
Ví dụ
인공지능 시대의 도래로 일자리가 변하고 있어요.
Với sự xuất hiện của kỷ nguyên trí tuệ nhân tạo, việc làm đang thay đổi.
Thành phần từ
도 đến nơi+래 đến
Nghĩa đen là “đến và tới”. Hán Việt: đáo lai.
Bạn nên biết
Dùng cho thời đại, kỷ nguyên (새 시대가 도래하다), không dùng cho người đến.
Từ liên quan