궤양이 · 궤양을
vết loét
Ví dụ
스트레스 때문에 입안에 궤양이 생겼어요.
Vì căng thẳng mà trong miệng mình bị loét.
Thành phần từ
궤 vỡ ra+양 nhọt, lở
Nghĩa đen là "vết lở vỡ ra". Hán Việt: hội dương.
Từ liên quan
Mới mỗi ngày: tin tức Hàn Quốc, từ vựng và ngữ pháp — bằng ngôn ngữ của bạn
궤양이 · 궤양을
vết loét
Ví dụ
스트레스 때문에 입안에 궤양이 생겼어요.
Vì căng thẳng mà trong miệng mình bị loét.
Thành phần từ
Nghĩa đen là "vết lở vỡ ra". Hán Việt: hội dương.
Từ liên quan