Skip to content

Mới mỗi ngày: tin tức Hàn Quốc, từ vựng và ngữ pháp — bằng ngôn ngữ của bạn

Pocket Korean

Từ điển › TOPIK 6

TOPIK 6danh từ

궤양

gweyang

궤양이 · 궤양을

vết loét

Ví dụ

스트레스 때문에 입안에 궤양이 생겼어요.

Vì căng thẳng mà trong miệng mình bị loét.

Thành phần từ

궤 vỡ ra양 nhọt, lở

Nghĩa đen là "vết lở vỡ ra". Hán Việt: hội dương.