위궤양이 · 위궤양을
loét dạ dày
Ví dụ
아버지는 위궤양 때문에 매운 음식을 못 드세요.
Bố mình bị loét dạ dày nên không ăn được đồ cay.
Thành phần từ
위 dạ dày+궤 vỡ ra+양 nhọt, lở
Nghĩa đen là "loét ở dạ dày": 위 (dạ dày) + 궤양 (vết loét). Hán Việt: vị hội dương.
Bạn nên biết
위 + tên bệnh là mẫu tiện dụng: 위염 (viêm dạ dày), 위암 (ung thư dạ dày).