Skip to content

Mới mỗi ngày: tin tức Hàn Quốc, từ vựng và ngữ pháp — bằng ngôn ngữ của bạn

Pocket Korean

Từ điển › TOPIK 6

TOPIK 6danh từ

위궤양

wigweyang

위궤양이 · 위궤양을

loét dạ dày

Ví dụ

아버지는 위궤양 때문에 매운 음식을 못 드세요.

Bố mình bị loét dạ dày nên không ăn được đồ cay.

Thành phần từ

위 dạ dày궤 vỡ ra양 nhọt, lở

Nghĩa đen là "loét ở dạ dày": 위 (dạ dày) + 궤양 (vết loét). Hán Việt: vị hội dương.

Bạn nên biết

위 + tên bệnh là mẫu tiện dụng: 위염 (viêm dạ dày), 위암 (ung thư dạ dày).