원고가 · 원고를
nguyên đơn
Ví dụ
원고는 회사를 상대로 소송을 냈어요.
Nguyên đơn đã khởi kiện công ty.
Thành phần từ
원 gốc+고 cáo, báo
Nghĩa đen là "người cáo buộc ban đầu"; từ đồng âm 원고 (原稿) còn có nghĩa là "bản thảo". Hán Việt: nguyên cáo (tiếng Việt nói "nguyên đơn").
Từ liên quan