공연예술이 · 공연예술을
nghệ thuật biểu diễn
Ví dụ
그녀는 대학에서 공연예술을 전공하고 연출가가 되었어요.
Cô ấy học chuyên ngành nghệ thuật biểu diễn ở đại học rồi trở thành đạo diễn.
Thành phần từ
공 công cộng+연 diễn+예 nghệ thuật+술 thuật
Nghĩa đen là "nghệ thuật công diễn". Hán Việt: công diễn nghệ thuật.