Skip to content

Mới mỗi ngày: tin tức Hàn Quốc, từ vựng và ngữ pháp — bằng ngôn ngữ của bạn

Pocket Korean

Từ điển › TOPIK 2

TOPIK 2danh từ

된장

doenjang

된장이 · 된장을

tương đậu, doenjang

Ví dụ

어머니가 끓여 주신 된장찌개가 정말 맛있어요.

Canh tương đậu mẹ nấu ngon thật sự.

Thành phần từ

장 tương

된 "đặc" + 장 "tương lên men": loại tương đặc, khác với xì dầu lỏng.

Bạn nên biết

Thường được ăn dưới dạng 된장찌개, một trong những món nhà làm phổ biến nhất của Hàn Quốc.