Skip to content

Mới mỗi ngày: tin tức Hàn Quốc, từ vựng và ngữ pháp — bằng ngôn ngữ của bạn

Pocket Korean

Từ điển › TOPIK 4

TOPIK 4danh từ

고시원

gosiwon

고시원이 · 고시원을

gosiwon (phòng trọ siêu nhỏ, giá rẻ)

Ví dụ

서울에 처음 왔을 때 고시원에서 살았어요.

Lần đầu lên Seoul, mình đã sống ở gosiwon.

Thành phần từ

고 khảo시 thi원 viện

Nghĩa đen là "nhà ôn thi" — vốn là những phòng tí hon cho người ôn thi công chức. Hán Việt: khảo thí viện.