변조가 · 변조를 (변조하다)
sửa đổi, tẩy xóa (giấy tờ thật); (kỹ thuật) điều chế, biến đổi
Ví dụ
그는 신분증의 생년월일을 변조한 혐의를 받았어요.
Anh ta bị cáo buộc đã sửa ngày tháng năm sinh trên chứng minh thư.
Thành phần từ
변 thay đổi+조 làm ra
Nghĩa đen là "thay đổi cái đã làm ra". Hán Việt: biến tạo.
Bạn nên biết
위조 là làm giả giấy tờ từ đầu; 변조 là sửa đổi trên giấy tờ thật.
Từ liên quan