Skip to content

Mới mỗi ngày: tin tức Hàn Quốc, từ vựng và ngữ pháp — bằng ngôn ngữ của bạn

Pocket Korean

Từ điển › TOPIK 6

TOPIK 6danh từ

격세지감

gyeoksejigam [격쎄지감]

격세지감이 · 격세지감을

cảm giác như đã cách cả một thế hệ, thời thế đổi thay

Ví dụ

스마트폰으로 모든 일을 하는 걸 보면 격세지감을 느껴요.

Thấy mọi việc đều làm bằng điện thoại thông minh, tôi cảm nhận rõ thời thế đã đổi thay.

Thành phần từ

격 cách세 đời지 của감 cảm giác

Nghĩa đen là “cảm giác cách nhau một đời”. Hán Việt: cách thế chi cảm.

Bạn nên biết

Hầu như luôn đi với 느끼다: 격세지감을 느끼다.