격세지감이 · 격세지감을
cảm giác như đã cách cả một thế hệ, thời thế đổi thay
Ví dụ
스마트폰으로 모든 일을 하는 걸 보면 격세지감을 느껴요.
Thấy mọi việc đều làm bằng điện thoại thông minh, tôi cảm nhận rõ thời thế đã đổi thay.
Thành phần từ
격 cách+세 đời+지 của+감 cảm giác
Nghĩa đen là “cảm giác cách nhau một đời”. Hán Việt: cách thế chi cảm.
Bạn nên biết
Hầu như luôn đi với 느끼다: 격세지감을 느끼다.