경국지색이 · 경국지색을
nghiêng nước nghiêng thành, sắc đẹp tuyệt trần
Ví dụ
그녀는 옛 소설에 나오는 경국지색 같은 미인이었어요.
Cô ấy là một mỹ nhân nghiêng nước nghiêng thành như trong tiểu thuyết xưa.
Thành phần từ
경 nghiêng đổ+국 nước+지 của+색 sắc đẹp
Nghĩa đen là “sắc đẹp làm nghiêng đổ một nước”, vì nhà vua bỏ bê việc triều chính. Hán Việt: khuynh quốc chi sắc (tiếng Việt: “khuynh quốc khuynh thành”).