건곤일척이 · 건곤일척을
được ăn cả ngã về không, một trận quyết định tất cả
Ví dụ
두 팀은 결승전에서 건곤일척의 승부를 벌였습니다.
Hai đội đã có một trận chung kết sống còn.
Thành phần từ
건 trời+곤 đất+일 một+척 ném
Nghĩa đen là “đặt cả trời đất vào một lần gieo xúc xắc”. Hán Việt: càn khôn nhất trịch.
Từ liên quan