건축가가 · 건축가를
kiến trúc sư
Ví dụ
유명한 건축가가 이 미술관을 설계했어요.
Một kiến trúc sư nổi tiếng đã thiết kế bảo tàng mỹ thuật này.
Thành phần từ
건 xây dựng+축 đắp xây+가 chuyên gia
-가 = người chuyên nghiệp, chuyên gia: 건축가, 작가, 화가. Hán Việt: kiến trúc gia.
Từ liên quan