불안장애가 · 불안장애를
rối loạn lo âu
Ví dụ
불안장애가 있는 사람은 작은 일에도 크게 걱정해요.
Người bị rối loạn lo âu lo lắng rất nhiều ngay cả với chuyện nhỏ.
Thành phần từ
불 không+안 yên+장 trở ngại+애 ngăn cản
불안 "lo âu" (nghĩa đen là "không yên") + 장애 "rối loạn". Hán Việt: bất an chướng ngại.