Skip to content

Mới mỗi ngày: tin tức Hàn Quốc, từ vựng và ngữ pháp — bằng ngôn ngữ của bạn

Pocket Korean

Từ điển › TOPIK 6

TOPIK 6phó từ

흔연히

heunyeonhi [흐년히]

흔연히 + 받아들이다 / 승낙하다 / 들어주다

vui vẻ, sẵn lòng, hớn hở

Ví dụ

그는 제 부탁을 흔연히 들어주었어요.

Anh ấy đã vui vẻ nhận lời nhờ của tôi.

Thành phần từ

흔 vui mừng연 vẻ, như thế

Nghĩa đen là “một cách vui mừng”. Hán Việt: hân nhiên (chữ 欣 trong “hân hoan”).