흉터가 · 흉터를
vết sẹo
Ví dụ
어렸을 때 다친 흉터가 아직 남아 있어요.
Vết sẹo do bị thương hồi nhỏ vẫn còn.
Thành phần từ
흉 "sẹo, vết xấu" + 터 "chỗ" — chỗ mà vết thương để lại.
Từ liên quan
Mới mỗi ngày: tin tức Hàn Quốc, từ vựng và ngữ pháp — bằng ngôn ngữ của bạn
흉터가 · 흉터를
vết sẹo
Ví dụ
어렸을 때 다친 흉터가 아직 남아 있어요.
Vết sẹo do bị thương hồi nhỏ vẫn còn.
Thành phần từ
흉 "sẹo, vết xấu" + 터 "chỗ" — chỗ mà vết thương để lại.
Từ liên quan