화상이 · 화상을
vết bỏng
Ví dụ
뜨거운 물에 손을 데어서 화상을 입었어요.
Tôi bị nước nóng làm bỏng tay.
Thành phần từ
화 lửa+상 vết thương
Nghĩa đen là "vết thương do lửa" (Hán Việt: hỏa thương); từ đồng âm 화상 (畫像) nghĩa là "hình ảnh, video", như 화상 회의 "họp trực tuyến".
Bạn nên biết
Động từ thuần Hàn dùng hằng ngày là 데다: 손을 데었어요 "tôi bị bỏng tay".
Từ liên quan