멍들어요 · 멍들었어요 · 멍들 거예요 · 멍든 (+noun) (ㄹ drops)
bị bầm, bị thâm tím
Ví dụ
넘어져서 무릎이 파랗게 멍들었어요.
Tôi bị ngã nên đầu gối bầm tím.
Thành phần từ
멍 "vết bầm" + 들다 "thấm vào, hiện lên".
Bạn nên biết
Cũng dùng theo nghĩa bóng: 마음이 멍들다 "tổn thương sâu trong lòng".