혹자가 · 혹자를 (mostly 혹자는 …)
có người, người nào đó
Ví dụ
혹자는 그 계획이 실패할 거라고 말합니다.
Có người nói rằng kế hoạch đó sẽ thất bại.
Thành phần từ
혹 nào đó+자 người
Nghĩa đen là "người nào đó" (Hán Việt: hoặc giả); -자 = người, như trong 과학자, 운전자.
Bạn nên biết
Trang trọng, chủ yếu trong văn viết: 혹자는 ~라고 한다 "có người cho rằng…".
Từ liên quan