Skip to content

Mới mỗi ngày: tin tức Hàn Quốc, từ vựng và ngữ pháp — bằng ngôn ngữ của bạn

Pocket Korean

Từ điển › TOPIK 4

TOPIK 4danh từ

협찬

hyeopchan

협찬이 · 협찬을

tài trợ (sản phẩm, tiền)

Ví dụ

이 드라마는 여러 기업의 협찬을 받았어요.

Bộ phim truyền hình này được nhiều doanh nghiệp tài trợ.

Thành phần từ

협 cùng찬 ủng hộ

Nghĩa đen là "cùng ủng hộ" (Hán Việt: hiệp tán).

Bạn nên biết

협찬 thường là công ty cung cấp sản phẩm hoặc tiền để đổi lấy việc được xuất hiện trên chương trình.