협찬이 · 협찬을
tài trợ (sản phẩm, tiền)
Ví dụ
이 드라마는 여러 기업의 협찬을 받았어요.
Bộ phim truyền hình này được nhiều doanh nghiệp tài trợ.
Thành phần từ
협 cùng+찬 ủng hộ
Nghĩa đen là "cùng ủng hộ" (Hán Việt: hiệp tán).
Bạn nên biết
협찬 thường là công ty cung cấp sản phẩm hoặc tiền để đổi lấy việc được xuất hiện trên chương trình.