Skip to content

Mới mỗi ngày: tin tức Hàn Quốc, từ vựng và ngữ pháp — bằng ngôn ngữ của bạn

Pocket Korean

Từ điển › TOPIK 4

TOPIK 4danh từ

해수면

haesumyeon

해수면이 · 해수면을

mực nước biển

Ví dụ

빙하가 녹아서 해수면이 계속 높아지고 있어요.

Sông băng tan chảy khiến mực nước biển liên tục dâng cao.

Thành phần từ

해 biển수 nước면 mặt

Nghĩa đen là "mặt nước biển". Hán Việt: hải thủy diện.

Bạn nên biết

Trên tin tức bạn sẽ nghe 해수면 상승 = nước biển dâng.