합창단이 · 합창단을
dàn hợp xướng, đội đồng ca
Ví dụ
저는 대학교 때 합창단에서 활동했어요.
Hồi đại học mình từng tham gia dàn hợp xướng.
Thành phần từ
합 hợp+창 hát+단 đoàn
-단 = nhóm có tổ chức ("đoàn"): 합창단, 응원단, 선수단. Hán Việt: hợp xướng đoàn.
Từ liên quan
Mới mỗi ngày: tin tức Hàn Quốc, từ vựng và ngữ pháp — bằng ngôn ngữ của bạn
합창단이 · 합창단을
dàn hợp xướng, đội đồng ca
Ví dụ
저는 대학교 때 합창단에서 활동했어요.
Hồi đại học mình từng tham gia dàn hợp xướng.
Thành phần từ
-단 = nhóm có tổ chức ("đoàn"): 합창단, 응원단, 선수단. Hán Việt: hợp xướng đoàn.
Từ liên quan