지휘자가 · 지휘자를
nhạc trưởng, người chỉ huy
Ví dụ
지휘자가 손을 들자 연주가 시작되었어요.
Nhạc trưởng vừa giơ tay lên là buổi biểu diễn bắt đầu.
Thành phần từ
지 chỉ+휘 vung+자 người
-자 = người làm việc đó: 지휘자, 연주자, 수상자. Hán Việt: chỉ huy giả.
Mới mỗi ngày: tin tức Hàn Quốc, từ vựng và ngữ pháp — bằng ngôn ngữ của bạn
지휘자가 · 지휘자를
nhạc trưởng, người chỉ huy
Ví dụ
지휘자가 손을 들자 연주가 시작되었어요.
Nhạc trưởng vừa giơ tay lên là buổi biểu diễn bắt đầu.
Thành phần từ
-자 = người làm việc đó: 지휘자, 연주자, 수상자. Hán Việt: chỉ huy giả.