사물놀이가 · 사물놀이를
samulnori (hòa tấu bốn nhạc cụ gõ Hàn Quốc)
Ví dụ
축제에서 사물놀이 공연을 보고 신이 났어요.
Xem biểu diễn samulnori ở lễ hội, mình thấy phấn khích lắm.
Thành phần từ
사 bốn+물 vật
Nghĩa đen là "chơi bốn vật": 꽹과리, 징, 장구, 북. Hán Việt: tứ vật.
Bạn nên biết
Phát âm là [사물로리]: ㄹ+ㄴ thành ㄹㄹ.
Từ liên quan