프로세서가 · 프로세서를
bộ xử lý (CPU)
Ví dụ
새 노트북은 프로세서 성능이 훨씬 좋아졌어요.
Hiệu năng bộ xử lý của chiếc laptop mới đã tốt hơn nhiều.
Thành phần từ
Từ tiếng Anh "processor".
Bạn nên biết
Trong văn bản trang trọng hay kỹ thuật, CPU còn được gọi là 중앙처리장치.
Mới mỗi ngày: tin tức Hàn Quốc, từ vựng và ngữ pháp — bằng ngôn ngữ của bạn
프로세서가 · 프로세서를
bộ xử lý (CPU)
Ví dụ
새 노트북은 프로세서 성능이 훨씬 좋아졌어요.
Hiệu năng bộ xử lý của chiếc laptop mới đã tốt hơn nhiều.
Thành phần từ
Từ tiếng Anh "processor".
Bạn nên biết
Trong văn bản trang trọng hay kỹ thuật, CPU còn được gọi là 중앙처리장치.