저장장치가 · 저장장치를
thiết bị lưu trữ
Ví dụ
중요한 파일은 외부 저장장치에도 꼭 백업하세요.
Các tệp quan trọng nhớ sao lưu cả vào thiết bị lưu trữ ngoài nhé.
Thành phần từ
저 tích trữ+장 cất giữ+장 lắp đặt+치 đặt
Nghĩa đen là "thiết bị cất giữ". Hán Việt: trữ tàng trang trí (장치 = thiết bị, khác "trang trí" trong tiếng Việt).
Bạn nên biết
저장하다 cũng là từ thường dùng cho "lưu tệp": 파일을 저장하세요.
Từ liên quan