풀이 · 풀을
hồ dán, keo dán
Ví dụ
사진을 풀로 공책에 붙였어요.
Mình dùng hồ dán ảnh vào vở.
Thành phần từ
Từ đồng âm: 풀 còn có nghĩa là "cỏ"; dựa vào ngữ cảnh sẽ rõ.
Từ liên quan
Mới mỗi ngày: tin tức Hàn Quốc, từ vựng và ngữ pháp — bằng ngôn ngữ của bạn
풀이 · 풀을
hồ dán, keo dán
Ví dụ
사진을 풀로 공책에 붙였어요.
Mình dùng hồ dán ảnh vào vở.
Thành phần từ
Từ đồng âm: 풀 còn có nghĩa là "cỏ"; dựa vào ngữ cảnh sẽ rõ.
Từ liên quan