책가방이 · 책가방을
cặp sách
Ví dụ
아이가 무거운 책가방을 메고 학교에 가요.
Đứa bé đeo chiếc cặp sách nặng đến trường.
Thành phần từ
책 sách
책 "sách" (Hán Việt: sách) cộng từ thuần Hàn 가방 "túi".
Bạn nên biết
Phát âm là [책까방].
Từ liên quan
Mới mỗi ngày: tin tức Hàn Quốc, từ vựng và ngữ pháp — bằng ngôn ngữ của bạn
책가방이 · 책가방을
cặp sách
Ví dụ
아이가 무거운 책가방을 메고 학교에 가요.
Đứa bé đeo chiếc cặp sách nặng đến trường.
Thành phần từ
책 "sách" (Hán Việt: sách) cộng từ thuần Hàn 가방 "túi".
Bạn nên biết
Phát âm là [책까방].
Từ liên quan