Skip to content

Mới mỗi ngày: tin tức Hàn Quốc, từ vựng và ngữ pháp — bằng ngôn ngữ của bạn

Pocket Korean

Từ điển › TOPIK 6

TOPIK 6danh từ

왕비

wangbi

왕비가 · 왕비를

vương phi, hoàng hậu (vợ vua)

Ví dụ

명성황후는 조선의 스물여섯 번째 왕 고종의 왕비였어요.

Minh Thành Hoàng hậu là vương phi của Gojong, vị vua thứ hai mươi sáu của Joseon.

Thành phần từ

왕 vua비 phi

Nghĩa đen là "vợ của vua". Hán Việt: vương phi — giống tiếng Việt.

Bạn nên biết

Nữ hoàng tự mình trị vì thì gọi là 여왕.