칼럼이 · 칼럼을
bài chuyên mục, bài bình luận
Ví dụ
저는 매주 그 교수님의 칼럼을 읽어요.
Tuần nào tôi cũng đọc bài chuyên mục của giáo sư đó.
Thành phần từ
Từ tiếng Anh "column", chỉ mang nghĩa trên báo chí; cái cột là 기둥.
Mới mỗi ngày: tin tức Hàn Quốc, từ vựng và ngữ pháp — bằng ngôn ngữ của bạn
칼럼이 · 칼럼을
bài chuyên mục, bài bình luận
Ví dụ
저는 매주 그 교수님의 칼럼을 읽어요.
Tuần nào tôi cũng đọc bài chuyên mục của giáo sư đó.
Thành phần từ
Từ tiếng Anh "column", chỉ mang nghĩa trên báo chí; cái cột là 기둥.