추경이 · 추경을
ngân sách bổ sung
Ví dụ
정부는 경기 회복을 위해 추경을 편성했습니다.
Chính phủ đã lập ngân sách bổ sung để phục hồi kinh tế.
Thành phần từ
추 thêm vào+경 sửa đổi
Viết tắt của 추가경정예산 "ngân sách điều chỉnh bổ sung". Hán Việt: truy canh.
Bạn nên biết
Kết hợp hay gặp: 추경을 편성하다 (lập ngân sách bổ sung).