초치가 · 초치를
triệu tập (đại sứ nước ngoài để phản đối)
Ví dụ
외교부는 일본 대사를 초치해 강하게 항의했습니다.
Bộ Ngoại giao đã triệu tập đại sứ Nhật Bản để phản đối mạnh mẽ.
Thành phần từ
초 mời+치 đem đến
Nghĩa đen là "mời đến". Hán Việt: chiêu trí.
Bạn nên biết
Trên tin tức, 초치 hầu như luôn là triệu tập đại diện ngoại giao nước ngoài để phản đối.
Từ liên quan