기피인물이 · 기피인물을
nhân vật không được hoan nghênh (persona non grata)
Ví dụ
정부는 그 외교관을 기피인물로 지정하고 추방했습니다.
Chính phủ đã tuyên bố nhà ngoại giao đó là nhân vật không được hoan nghênh và trục xuất ông ta.
Thành phần từ
기 kiêng kị+피 tránh+인 người+물 vật
Nghĩa đen là "người cần tránh xa". Hán Việt: kị tị nhân vật.
Từ liên quan