Skip to content

Mới mỗi ngày: tin tức Hàn Quốc, từ vựng và ngữ pháp — bằng ngôn ngữ của bạn

Pocket Korean

Từ điển › TOPIK 6

TOPIK 6danh từ

기피인물

gipiinmul

기피인물이 · 기피인물을

nhân vật không được hoan nghênh (persona non grata)

Ví dụ

정부는 그 외교관을 기피인물로 지정하고 추방했습니다.

Chính phủ đã tuyên bố nhà ngoại giao đó là nhân vật không được hoan nghênh và trục xuất ông ta.

Thành phần từ

기 kiêng kị피 tránh인 người물 vật

Nghĩa đen là "người cần tránh xa". Hán Việt: kị tị nhân vật.