Skip to content

Mới mỗi ngày: tin tức Hàn Quốc, từ vựng và ngữ pháp — bằng ngôn ngữ của bạn

Pocket Korean

Từ điển › TOPIK 6

TOPIK 6danh từ

면책특권

myeonchaekteukgwon [면책특꿘]

면책특권이 · 면책특권을

quyền miễn trừ (ngoại giao, của nghị sĩ)

Ví dụ

외교관은 면책특권 때문에 체포되지 않았습니다.

Nhà ngoại giao đó không bị bắt vì có quyền miễn trừ ngoại giao.

Thành phần từ

면 miễn책 trách nhiệm특 đặc biệt권 quyền

Nghĩa đen là "đặc quyền được miễn trách nhiệm". Hán Việt: miễn trách đặc quyền.

Bạn nên biết

Phát âm là [면책특꿘].