면책특권이 · 면책특권을
quyền miễn trừ (ngoại giao, của nghị sĩ)
Ví dụ
외교관은 면책특권 때문에 체포되지 않았습니다.
Nhà ngoại giao đó không bị bắt vì có quyền miễn trừ ngoại giao.
Thành phần từ
면 miễn+책 trách nhiệm+특 đặc biệt+권 quyền
Nghĩa đen là "đặc quyền được miễn trách nhiệm". Hán Việt: miễn trách đặc quyền.
Bạn nên biết
Phát âm là [면책특꿘].