척수가 · 척수를
tủy sống
Ví dụ
그는 사고로 척수를 다쳐 걷지 못하게 되었습니다.
Anh ấy bị tổn thương tủy sống trong một tai nạn và không thể đi lại được nữa.
Thành phần từ
척 cột sống+수 tủy
Nghĩa đen là "tủy của cột sống". Hán Việt: tích tủy.
Bạn nên biết
Phát âm là [척쑤]; đừng nhầm 척수 (tủy sống) với 척추 (cột sống, các đốt xương).
Từ liên quan