채무자가 · 채무자를
con nợ, bên có nghĩa vụ trả nợ
Ví dụ
채무자가 돈을 갚지 않고 연락을 끊어 버렸습니다.
Con nợ không trả tiền mà cắt đứt liên lạc luôn.
Thành phần từ
채 nợ+무 nghĩa vụ+자 người
Nghĩa đen là "người có nghĩa vụ trả nợ". Hán Việt: trái vụ giả.
Từ liên quan
Mới mỗi ngày: tin tức Hàn Quốc, từ vựng và ngữ pháp — bằng ngôn ngữ của bạn
채무자가 · 채무자를
con nợ, bên có nghĩa vụ trả nợ
Ví dụ
채무자가 돈을 갚지 않고 연락을 끊어 버렸습니다.
Con nợ không trả tiền mà cắt đứt liên lạc luôn.
Thành phần từ
Nghĩa đen là "người có nghĩa vụ trả nợ". Hán Việt: trái vụ giả.
Từ liên quan