Skip to content

Mới mỗi ngày: tin tức Hàn Quốc, từ vựng và ngữ pháp — bằng ngôn ngữ của bạn

Pocket Korean

Từ điển › TOPIK 6

TOPIK 6danh từ

채무자

chaemuja

채무자가 · 채무자를

con nợ, bên có nghĩa vụ trả nợ

Ví dụ

채무자가 돈을 갚지 않고 연락을 끊어 버렸습니다.

Con nợ không trả tiền mà cắt đứt liên lạc luôn.

Thành phần từ

채 nợ무 nghĩa vụ자 người

Nghĩa đen là "người có nghĩa vụ trả nợ". Hán Việt: trái vụ giả.